Home / KỸ THUẬT ĐIỆN / CUNG CẤP ĐIỆN – Tiếng Anh chuyên ngành điện

CUNG CẤP ĐIỆN – Tiếng Anh chuyên ngành điện

Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
– . Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
– . Service security = Độ an toàn cung cấp điện
– Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
– Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
– Load stability = Độ ổn định của tải
– Overload capacity = Khả năng quá tải
– Load forecast = Dự báo phụ tải
– System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
– Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
– Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện

xem thêm… 
HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN 1 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

– NHÀ MÁY ĐIỆN PHẦN 3 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

#dien#hoikysudien#kysudien#hethongdien#thinghiemdien , #thuviendien
————————————
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI:

🌐Website: hoikysudien.com / thuviendien.com

📩Email: hoikysudienvietnam@gmail.com

🇻🇳Youtube: https://bom.to/1E5mq

💻Facebook: https://bom.to/teDp6

Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Vinh Thành – Nhà tài trợ

+ Website: http://vinhthanhltd.vn/

+ Page: http://bit.ly/2HZ6VXm

NẾU BẠN THẤY BÀI VIẾT BỔ ÍCH, HÃY CHIA SẺ BÀI VIẾT NÀY ĐẾN VỚI MỌI NGƯỜI

BÌNH LUẬN

Check Also

Hướng dẫn đọc bản vẽ trạm điện trong nhà máy_Phần 2

xem thêm…  – Raytech Micro Junior 2 (10A): Winding Resistance Test – Thiết bị đo …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.