Home / KỸ THUẬT ĐIỆN / HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN 2 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN 2 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

TỔNG HỢP 5000 TỪ TIẾNG ANH NGÀNH ĐIỆN- CHUYÊN NGÀNH TĐH, ĐCN, HTĐ:
– Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)
– Electric network/grid :mạng (lưới) điện
– Low voltage grid:lưới hạ thế
– Medium voltage grid:lưới trung thế
– Migh voltage grid:lưới cao thế
– Extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
– Extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
– Electricity generation: Phát điện
– Power plant: nhà máy điện
– Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
– Hydroelectric power plant: nhà máy điện
– Wind power plant: nhà máy điện gió
– Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều
– Electricity transmission: truyền tải điện
– transmission lines: đường dây truyền tải
– Electricity distribution: phân phối điện
– Consumption :tiêu thụ
– consumer: hộ tiêu thụ
– Load: phụ tải điện
– load curve: biểu đồ phụ tải
– load shedding: sa thải phụ tải
– unblanced load: phụ tải không cân bằng
– peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
– symmetrical load: phụ tải đối xứng
– Power: công suất
– power factor : hệ số công suất
– reactive power: công suất phản kháng
– apparent power: công suất biểu kiến
– Frequency : tần số
– frequency range: Dải tần số
– System diagram: Sơ đồ hệ thống điện
– System operational diagram: Sơ đồ vận hành hệ thống điện
– Power system planning: Quy hoạch hệ thống điện
– Interconnection of power systems: Liên kết hệ thống điện
– Connection point : Điểm đấu nối
– National load dispatch center :Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
– Steady state of a power system: Chế độ xác lập của hệ thống điện
– Transient state of a power system : Chế độ quá độ của hệ thống điện
– Operation regulation : Tiêu chuẩn vận hành
– Synchronous operation of a system : Vận hành đồng bộ hệ thống điện
– Power system stability : Độ ổn định của hệ thống điện
– Steady state stability of a power system: Ổn định tĩnh của hệ thống điện
– Transient stability of a power system : Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
– Conditional stability of a power system : Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
– Balanced state of a polyphase network : Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
– Unbalanced state of a polyphase network : Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
– Electric generator: Máy phát điện
– Main generator: Máy phát điện chính
– Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
– Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
– Synchronous generator: máy phát đồng bộ
– Turbine: Tuabin
– Steam turbine: Tuabin hơi
– Air turbine: Tuabin khí
– Wind turbine: Tuabin gió
– Exitation system : Hệ thống kích từ
– Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
– Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
– Shunt generator: máy phát kích từ song song
– Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
– Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
– Governor : Bộ điều tốc
– Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
– Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
– Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
– Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
– Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
– System diagram: Sơ đồ hệ thống điện
– System operational diagram: Sơ đồ vận hành hệ thống điện
– Power system planning: Quy hoạch hệ thống điện
– Interconnection of power systems: Liên kết hệ thống điện
– Connection point: Điểm đấu nối
– (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
– (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
– (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
– Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
– Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
– Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
– Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
– Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
– Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
– Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
– Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều
pha

xem thêm… 
NHÀ MÁY ĐIỆN PHẦN 3 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN 1 – Tiếng Anh chuyên ngành điện

#dien#hoikysudien#kysudien#hethongdien#thinghiemdien , #thuviendien
————————————
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI:

🌐Website: hoikysudien.com / thuviendien.com

📩Email: hoikysudienvietnam@gmail.com

🇻🇳Youtube: https://bom.to/1E5mq

💻Facebook: https://bom.to/teDp6

Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Vinh Thành – Nhà tài trợ

+ Website: http://vinhthanhltd.vn/

+ Page: http://bit.ly/2HZ6VXm

NẾU BẠN THẤY BÀI VIẾT BỔ ÍCH, HÃY CHIA SẺ BÀI VIẾT NÀY ĐẾN VỚI MỌI NGƯỜI

BÌNH LUẬN

Check Also

SỨ ĐỠ TRUNG THẾ 24kV

xem thêm…  – Raytech Micro Junior 2 (10A): Winding Resistance Test – Thiết bị đo …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.